Skip to content
Church.wiki
Psalms

Psalms 26

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Ðức Giê-hô-va, không xiêu tó.Select Psalms 26:1

2Ðức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,Select Psalms 26:2

3Vì sự nhơn từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.Select Psalms 26:3

4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.Select Psalms 26:4

5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.Select Psalms 26:5

6Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;Select Psalms 26:6

7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.Select Psalms 26:7

8Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.Select Psalms 26:8

9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhơn, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;Select Psalms 26:9

10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.Select Psalms 26:10

11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.Select Psalms 26:11

12Chơn tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Ðức Giê-hô-va trong các hội chúng.Select Psalms 26:12

Next: Psalms 27Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Psalms

Selected verses

Tap another verse to select a range.

Highlight

My Bible

Listen

Uses an English voice provided by your browser.