Skip to content
Church.wiki
Job

Job 41

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1(40:20) Ngươi có thể câu sấu với lưỡi câu, Và dùng dây mà xỏ lưỡi nó chăng?Select Job 41:1

2(40:21) Có thể xỏ một sợ mây qua mũi nó, Và soi hàm nó bằng một cái móc ư?Select Job 41:2

3(40:22) Nó há sẽ cầu ơn nhiều cùng ngươi, Và nói với ngươi những lời êm ái sao?Select Job 41:3

4(40:23) Nó sẽ lập giao ước với ngươi, Ðể ngươi bắt nó làm tôi mọi đời đời chớ?Select Job 41:4

5(40:24) Ngươi há sẽ chơi giỡn với nó như với một con chim, Cột nó cho các con gái nhỏ mình chơi hay sao?Select Job 41:5

6(40:25) Bọn thợ câu sẽ bán nó không? Phân phát nó cho các lái buôn chăng?Select Job 41:6

7(40:26) Ngươi có thể lấy cái đọc đâm đầy da nó, Dùng lao phóng cá mà găm đầy đầu nó chăng?Select Job 41:7

8(40:27) Hãy thử tra tay ngươi trên mình nó: Về sau khá nhớ việc tranh đấu, chớ hề làm hại ai nữa!Select Job 41:8

9(40:28) Kìa, sự trông bắt nó được bèn mất hết; Chỉ thấy tướng dạng nó, người ta liền rụng rời đi.Select Job 41:9

10(41:1) Chẳng ai đủ gan dám trêu chọc nó; Vậy, ai sẽ đứng ở trước mặt ta cho nổi?Select Job 41:10

11(41:2) Ai ban cho ta trước đã, mà ta phải trả lại cho? Phàm vật cho ở dưới trời đều thuộc về ta.Select Job 41:11

12(41:3) Ta hẳn sẽ nói về các chi thể nó, Về sức lực nó, và sự tốt đẹp của hình trạng nó.Select Job 41:12

13(41:4) Có ai lột được áo choàng của nó không? Có ai vào trong hàm đôi của nó được chăng?Select Job 41:13

14(41:5) Ai sẽ mở cửa họng nó ra? Sự kinh khủng vây chung quanh răng nó.Select Job 41:14

15(41:6) Nó có oai hùng vì cớ các hàng khiên của nó, Bằng thẳng dính khằn nhau như được niêm phong;Select Job 41:15

16(41:7) Cái nầy đụng với cái khác, Ðến đỗi gió chẳng lọt qua được.Select Job 41:16

17(41:8) Cái nầy hàng lại với cái kia, Dính với nhau, không hề rời rã.Select Job 41:17

18(41:9) Sự nhảy mũi nói giăng ánh sáng ra, Hai con mắt nó khác nào mí mắt của rạng đông.Select Job 41:18

19(41:10) Những ngọn lửa nhoáng từ miệng nó, Và các đám lửa phun ra.Select Job 41:19

20(41:11) Từ lỗ mũi nó khói bay ra, Như của một nồi sôi, có chụm sậy ở dưới.Select Job 41:20

21(41:12) Hơi thở nó làm hừng cháy than, Một ngọn lửa ra từ miệng nó.Select Job 41:21

22(41:13) Trong cổ nó có mãnh lực, Và sự kinh khiếp nhảy múa trước mặt nó.Select Job 41:22

23(41:14) Các yếm thịt nó dính chắn nhau, Nó như đúc liền trên thân nó, không hề chuyển động.Select Job 41:23

24(41:15) Trái tim nó cứng như đá, Cứng khác nào thớt cối dưới.Select Job 41:24

25(41:16) Khi nó chổi dậy, các kẻ anh hùng đều run sợ; Vì bắt kinh hãi nên chạy trốn đi.Select Job 41:25

26(41:17) Khi người ta lấy gươm đâm nó, gươm chẳng hiệu chi, Dẫu cho giáo, cái dọc, hay là lao phóng cũng vậy.Select Job 41:26

27(41:18) Nó coi sắt khác nào rơm cỏ, Và đồng như thể cây mục.Select Job 41:27

28(41:19) Mũi tên không làm cho nó chạy trốn; Ðá trành với nó khác nào cây rạ,Select Job 41:28

29(41:20) Nó cũng xem gậy như rạ, Cười nhạo tiếng vo vo của cây giáo.Select Job 41:29

30(41:21) Dưới bụng nó có những miểng nhọn, Nó dường như trương bừa trên đất bùn.Select Job 41:30

31(41:22) Nó làm cho vực sâu sôi như một cái nồi; Khiến biển trở thành như hũ dầu xức,Select Job 41:31

32(41:23) Và bỏ lại sau nó đường cày đi sáng sủa; Người ta có lẽ tưởng rằng vực sâu là tóc bạc.Select Job 41:32

33(41:24) Tại thế thượng, chẳng có vật chi giống như nó; Nó được dựng nên để không sợ gì hết.Select Job 41:33

34(41:25) Nó nhìn xem các vật cao lớn; Nó làm vua của các loài thú kiêu ngạo.Select Job 41:34

Next: Job 42Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Job

Selected verses

Tap another verse to select a range.

Highlight

My Bible

Listen

Uses an English voice provided by your browser.