Skip to content
Church.wiki
Job

Job 26

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1Gióp cất tiếng đáp rằng:Select Job 26:1

2Ngươi đã phù trợ kẻ không quyền dường nào! Tiếp cứu cánh tay chẳng sức lực,Select Job 26:2

3Khuyên luận kẻ vô tri, Và tỏ biết bao sự khôn sáng chơn thật!Select Job 26:3

4Người đã giảng luận cho ai? Linh hồn của ai bởi người mà ra?Select Job 26:4

5Kẻ qua đời run rảy Dưới nước lớn, và muôn vật ở đó cũng vậy.Select Job 26:5

6Aâm phủ bày lộ ra trước mặt Ðức Chúa Trời, Và vực sâu không màn che khuất,Select Job 26:6

7Chúa trải bắc cực ra trên vùng trống, Treo trái đất trong khoảng không không.Select Job 26:7

8Ngài ém nước trong các áng mây Ngài, Mà áng mây không bứt ra vì nước ấy.Select Job 26:8

9Ngài che khuất bề mặt của ngai Ngài, Và trải mây Ngài ở trên nó.Select Job 26:9

10Ngài đã vẽ một vòng tròn trên mặt nước, Cho đến nơi giới cực của ánh sáng và tối tăm giáp nhau.Select Job 26:10

11Nhưng trụ của các từng trời rúng động, Và sững sờ khi Ðức Chúa Trời hăm dọa.Select Job 26:11

12Ngài lấy quyền năng mình mà khiến biển dậy lên, Và nhờ sự khôn ngoan mình mà đánh vỡ Ra-háp.Select Job 26:12

13Thần Chúa điểm trang các từng trời; Tay Chúa đấm lũng rắn thoảng qua lẹ.Select Job 26:13

14Kìa, ấy chỉ là biên giới của các đường lối Ngài; Ta được nghe tiếng nói về Chúa xầm xì nhỏ thay! Nhưng ai hiểu rõ tiếng sấm của quyền năng Ngài?Select Job 26:14

Next: Job 27Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Job

Selected verses

Tap another verse to select a range.

Highlight

My Bible

Listen

Uses an English voice provided by your browser.