Skip to content
Church.wiki
Psalms

Psalms 112

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính sợ Ðức Giê-hô-va, Rất ưa thích điều răn Ngài!Select Psalms 112:1

2Con cháu người sẽ cường thạnh trên đất; Dòng dõi người ngay thẳng sẽ được phước.Select Psalms 112:2

3Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời.Select Psalms 112:3

4Ánh sáng soi nơi tối tăm cho người ngay thẳng. Người hay làm ơn, có lòng thương xót, và là công bình.Select Psalms 112:4

5Phước cho người nào hay làm ơn, và cho mượn! Khi người bị kiện ắt sẽ được đoán xét cách chánh trực.Select Psalms 112:5

6Người cũng chẳng hề bị lay động; Kỷ niệm người công bình còn đến đời đời.Select Psalms 112:6

7Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Ðức Giê-hô-va.Select Psalms 112:7

8Lòng người kiên định, chẳng sự chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo.Select Psalms 112:8

9Người vải tiền tài, bố thí kẻ thiếu thốn; Sự công bình người còn đến đời đời. Sừng người sẽ được ngước lên cách vinh hiển.Select Psalms 112:9

10Kẻ ác sẽ thấy, bèn tức giận, Nghiến răng, và bị tiêu ta; Sự ước ao của kẻ ác sẽ hư mất đi.Select Psalms 112:10

Next: Psalms 113Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Psalms

Selected verses

Tap another verse to select a range.