Skip to content
Church.wiki
Psalms

Psalms 113

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Ðức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Ðức Giê-hô-va.Select Psalms 113:1

2Ðáng chúc tụng danh Ðức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!Select Psalms 113:2

3Từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, Khá ngợi khen danh Ðức Giê-hô-va!Select Psalms 113:3

4Ðức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.Select Psalms 113:4

5Ai giống như Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng tôi? Ngôi Ngài ở trên cao;Select Psalms 113:5

6Ngài hạ mình xuống Ðặng xem xét trời và đất.Select Psalms 113:6

7Ngài nâng đỡ người khốn cùng lên khỏi bụi tro, Cất kẻ thiếu thốn khỏi đống phân,Select Psalms 113:7

8Ðặng để người ngồi chung với các quan trưởng, Tức với các quan trưởng của dân sự Ngài.Select Psalms 113:8

9Ngài khiến đờn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!Select Psalms 113:9

Next: Psalms 114Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Psalms

Selected verses

Tap another verse to select a range.

Highlight

My Bible

Listen

Uses an English voice provided by your browser.