Skip to content
Church.wiki
Psalms

Psalms 118

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1Hãy cảm tạ Ðức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.Select Psalms 118:1

2Nguyện Y-sơ-ra-ên nói rằng, Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.Select Psalms 118:2

3Nguyện nhà A-rôn nói rằng, Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.Select Psalms 118:3

4Nguyện những người kính sợ Ðức Giê-hô-va nói rằng, Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.Select Psalms 118:4

5Trong gian truân tôi cầu khẩn Ðức Giê-hô-va; Ðức Giê-hô-va bèn đáp lời tôi, để tôi nơi rộng rãi,Select Psalms 118:5

6Ðức Giê-hô-va binh vực tôi, tôi chẳng sợ; Loài người sẽ làm chi tôi?Select Psalms 118:6

7Ðức Giê-hô-va binh vực tôi, thuộc trong bọn kẻ giúp đỡ tôi; Nhơn đó tôi sẽ vui thấy kẻ ghét tôi bị báo.Select Psalms 118:7

8Thà nương náu mình nơi Ðức Giê-hô-va Còn hơn tin cậy loài người.Select Psalms 118:8

9Thà nương náu mình nơi Ðức Giê-hô-va Còn hơn tin cậy vua chúa.Select Psalms 118:9

10Các nước đã vây tôi; Tôi hủy diệt chúng nó nhơn danh Ðức Giê-hô-va.Select Psalms 118:10

11Chúng nó đã vây tôi, phải, đã vây tôi; Tôi hủy diệt chúng nó nhơn danh Ðức Giê-hô-va.Select Psalms 118:11

12Họ vây tôi khác nào đoàn ong; Họ bị tắt như ngọn lửa gai; Tôi hủy diệt chúng nó nhơn danh Ðức Giê-hô-va.Select Psalms 118:12

13Ngươi có xô ta mạnh đặng cho ta ngã, Nhưng Giê-hô-va giúp đỡ ta.Select Psalms 118:13

14Ðức Giê-hô-va là sức lực và là bài ca của ta; Ngài trở nên sự cứu rỗi ta.Select Psalms 118:14

15Trong trại người công bình có tiếng vui mừng cứu rỗi: Tay hữu Ðức Giê-hô-va làm việc cả thể.Select Psalms 118:15

16Tôi sẽ chẳng chết đâu, nhưng được sống, Thuật lại những công việc Ðức Giê-hô-va.Select Psalms 118:16

17Ðức Giê-hô-va đã sửa phạt tôi cách nghiêm trang. Nhưng không phó tôi vào sự chết.Select Psalms 118:17

18Ngài mở cho tôi các cửa công bình, Tôi sẽ vào ngợi khen Ðức Giê-hô-va.Select Psalms 118:18

19Ðây là cửa của Ðức Giê-hô-va; Những ngươi công bình sẽ vào đó.Select Psalms 118:19

20Tôi sẽ cảm tạ Chúa, vì Chúa đã đáp lời tôi, Trở nên sự cứu rỗi cho tôi.Select Psalms 118:20

21Hòn đá mà thợ xây loại ra, Ðã trở nên sự cứu rỗi cho tôi.Select Psalms 118:21

22Hòn đá mà thợ xây loại ra, Ðã trở nên đá đầu góc nhà.Select Psalms 118:22

23Ðiều ấy là việc Ðức Giê-hô-va, Một sự lạ lùng trước mặt chúng tôi.Select Psalms 118:23

24Nầy là ngày Ðức Giê-hô-va làm nên, Chúng tôi sẽ mừng rỡ và vui vẻ trong ngày ấy.Select Psalms 118:24

25Ðức Giê-hô-va ôi! xin hãy cứu; Ðức Giê-hô-va ơi, xin ban cho chúng tôi được thới-thạnh.Select Psalms 118:25

26Ðáng ngợi khen đấng nhơn danh Ðức Giê-hô-va mà đến! Từ nơi nhà Ðức Giê-hô-va chúng tôi đã chúc tụng người.Select Psalms 118:26

27Giê-hô-va là Ðức Chúa Trời, Ngài đã ban cho chúng tôi ánh sáng. Hãy cột bằng dây con sinh Vào các sừng bàn thờ.Select Psalms 118:27

28Chúa là Ðức Chúa Trời tôi, tôi sẽ cảm tạ Chúa; Chúa là Ðức Chúa Trời tôi, tôi sẽ tôn cao Chúa.Select Psalms 118:28

29Hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.Select Psalms 118:29

Next: Psalms 119Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Psalms

Selected verses

Tap another verse to select a range.

Highlight

My Bible

Listen

Uses an English voice provided by your browser.