Skip to content
Church.wiki
Psalms

Psalms 130

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1Ðức Giê-hô-va ôi! từ nơi sâu thẩm tôi cầu khẩn Ngài.Select Psalms 130:1

2Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tôi Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.Select Psalms 130:2

3Hỡi Ðức Giê-hô-va, nếu Ngài cố chấp sự gian ác. Thì, Chúa ôi! ai sẽ còn sống?Select Psalms 130:3

4Nhưng Chúa có lòng tha thứ cho, Ðể người ta kính sợ Chúa.Select Psalms 130:4

5Tôi trông đợi Ðức Giê-hô-va, linh hồn tôi trông đợi Ngài; Tôi trông đợi lời của Ngài.Select Psalms 130:5

6Linh hồn tôi trông đợi Chúa Hơn người lính canh trông đợi sáng, Thật, hơn người lính canh trông đợi sáng.Select Psalms 130:6

7Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Ðức Giê-hô-va; Vì Ðức Giê-hô-va có lòng nhơn từ, Nơi Ngài có sự cứu rỗi nhiều;Select Psalms 130:7

8Chánh Ngài sẽ chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi các sự gian ác người.Select Psalms 130:8

Next: Psalms 131Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Psalms

Selected verses

Tap another verse to select a range.

Highlight

My Bible

Listen

Uses an English voice provided by your browser.