Skip to content
Church.wiki
Psalms

Psalms 148

Vietnamese (1934)

Translation: VIETNAMESE
Start reading

1Ha-lê-lu-gia! Từ các từng trời hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Hãy ngợi khen Ngài trong nơi cao cả!Select Psalms 148:1

2Hỡi hết thảy các thiên sứ Ngài, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi cả cơ binh Ngài, hãy ngợi khen Ngài!Select Psalms 148:2

3Hỡi mặt trời, mặt trăng, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi hết thảy ngôi sao sáng, hãy ngợi khen Ngài!Select Psalms 148:3

4Hỡi trời của các từng trời, hỡi nước trên các từng trời, Hãy ngợi khen Ngài!Select Psalms 148:4

5Cả thảy khá ngợi khen danh Ðức Giê-hô-va; Vì Ngài ra lịnh, thảy bèn được dựng nên.Select Psalms 148:5

6Ngài lập cho vững các vật ấy đến đời đời vô cùng; Cũng đã định mạng, sẽ không có ai vi phạm mạng ấy.Select Psalms 148:6

7Hỡi các quái vật của biển, và những vực sâu, Hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va từ nơi đất.Select Psalms 148:7

8Hỡi lửa mà mưa đá, tuyết và hơi nước, Gió bão vâng theo mạng Ngài,Select Psalms 148:8

9Các núi và mọi nổng, Cây trái và mọi cây hương nam,Select Psalms 148:9

10Thú rừng và các loài súc vật, Loài côn trùng và loài chim,Select Psalms 148:10

11Những vua thế gian và các dân tộc, Công-hầu và cả quan xét của thế gian,Select Psalms 148:11

12Gã trai trẻ và gái đồng trinh, Người già cả cùng con nhỏ:Select Psalms 148:12

13Cả thảy khá ngợi khen danh Ðức Giê-hô-va! Vì chỉ danh Ngài được tôn cao cả; Sự vinh hiển Ngài trổi cao hơn trái đất và các từng trời.Select Psalms 148:13

14Ngài đã cất cái sừng của dân sự Ngài lên, Là sự ngợi khen của các thánh Ngài, tức của đến Y-sơ-ra-ên, Là một dân ở gần bên Ngài, Ha-lê-lu-gia!Select Psalms 148:14

Next: Psalms 149Continue reading

Vietnamese (1934) (VIETNAMESE) · Public Domain

Reading settings

Choose a passage

Old Testament

New Testament

Psalms

Selected verses

Tap another verse to select a range.

Highlight

My Bible

Listen

Uses an English voice provided by your browser.